Lesson 1: Unit 5: Health Giáo trình tiếng Anh lớp 5 Smart Start
A. Từ mới 1. Listen and repeat. Nghe và lặp lại. 1. the flu (n): cảm cúm Ví dụ: 🔊 […]
A. Từ mới 1. Listen and repeat. Nghe và lặp lại. 1. the flu (n): cảm cúm Ví dụ: 🔊 […]
A. Are the sentences right or wrong? Listen and tick Right or Wrong. There is an example. Các câu đúng
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. Lời giải chi tiết 1. Laos (n):
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ. Lặp lại.) Lời giải chi tiết 1. 🔊 Ferry
A. Từ mới 1. Listen anh point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. Lời giải chi tiết 1. Canada: nước
A. Từ mới 1. Listen anh point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. 1. 🔊 Mountain (n): núi Ví dụ:
A. Listen and tick ✔️the box. There is an example. Hãy nghe và đánh dấu ✔️ vào ô. Có một
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. 1. 🔊 have a sleepover (ngủ qua
A Từ mới 1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. 1. bake cupcakes (v. phr): (nướng bánh
A . Từ mới 1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. 1. 🔊 noisy (adj): (ồn) Ví