Review and Practice: Unit 2 – What I can do Giáo trình tiếng Anh lớp 4 Smart Start
A. Từ mới A. Listen and draw lines. (Nghe và nối.) Phương pháp giải: Bài nghe: 1. Lisa: Hi John […]
A. Từ mới A. Listen and draw lines. (Nghe và nối.) Phương pháp giải: Bài nghe: 1. Lisa: Hi John […]
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ. Lặp lại.) 🔊 Salad (n): món rau trộn 🔊
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ. Lặp lại.) Lời giải chi tiết: 🔊 Play the
A. Từ mới 1. Listen, point and say. Nghe, chỉ và nhắc lại Lời giải chi tiết: 🔊 Dance (v):
A. Từ mới 1. Listen, point and say. Nghe, chỉ và nhắc lại Lời giải chi tiết: 🔊 Wing (n):
A. Từ mới 1. Listen, point and say. Nghe, chỉ và nhắc lại 🔊 Crocodile (n): Con cá sấu 🔊 Bat
A. Từ mới 1. Listen, point and say. Nghe, chỉ và nhắc lại Lời giải chi tiết: 🔊 Panda (n):
Phần Skill Bonus giúp các em rèn luyện kỹ năng đọc hiểu và thực hành tiếng Anh qua các tình
Bài Check Up 4 là phần ôn tập giúp các em hệ thống lại những kiến thức đã học trong các