Review (Unit 1-4): Giáo trình tiếng Anh lớp 4 Smart Start
Bài 1 1. Look and number. (Nhìn và đánh số.) Phương pháp giải: 1. Sunglasses (n): Kính râm Ví dụ: […]
Bài 1 1. Look and number. (Nhìn và đánh số.) Phương pháp giải: 1. Sunglasses (n): Kính râm Ví dụ: […]
Chào mừng các em đến với Bài 3 – Unit 6: Food and Drinks! Trong bài học hôm nay, chúng
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ. Lặp lại.) 1. sugar (n): đường Ví dụ: 🔊
Câu 1 A. Listen and match. There is an example. (Nghe và nối. Có một ví dụ.) Phương pháp giải:
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. Lời giải chi tiết 1. terrible (adj):
A. Từ mới 1. Listen and repeat. Nghe và lặp lại. 1. the flu (n): cảm cúm Ví dụ: 🔊
A. Are the sentences right or wrong? Listen and tick Right or Wrong. There is an example. Các câu đúng
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. Lời giải chi tiết 1. Laos (n):
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. (Nghe và chỉ. Lặp lại.) Lời giải chi tiết 1. 🔊 Ferry
A. Từ mới 1. Listen anh point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. Lời giải chi tiết 1. Canada: nước