Lesson 2: Unit 3: School Giáo trình tiếng Anh lớp 3 Smart Star
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. 1. math (môn toán) Ví dụ: 🔊 […]
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. 1. math (môn toán) Ví dụ: 🔊 […]
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. 1. eraser (cục tẩy) Ví dụ: 🔊
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. 1. do your homework (làm bài tập
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. 1. dog (con chó) 🔊 The dog
A. Listen and draw lines. Nghe và nối. Phương pháp giải Bài nghe 1. – 🔊 This is my friend.
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. 1. grandfather: ông (ông nội, ông ngoại)
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. Lời giải chi tiết: 1. father: bố,
A. Listen and write a name or a number. Nghe và viết tên hoặc số. Phương pháp giải Bài nghe
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. 1. hi: xin chào Ví dụ: 🔊
A. Từ mới 1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại. Lời giải chi tiết 1. dancing: nhảy,